động cơ điện

máy điện biến đổi điện năng thành cơ năng, là loại động cơ chủ yếu trong công nghiệp, giao thông vận tải và dân dụng. Gồm các loại: ĐCĐ một chiều (kích từ độc lập, song song, nối tiếp, hỗn hợp); ĐCĐ xoay chiều (đồng bộ, không đồng bộ không cổ góp, có cổ góp). ĐCĐ một chiều có ưu điểm về điều chỉnh tần số quay; ĐCĐ không đồng bộ (đặc biệt là loại lồng sóc) có ưu điểm về cấu tạo và vận hành đơn giản, giá thành thấp, làm việc tin cậy; ĐCĐ đồng bộ có ưu điểm vừa phát ra cơ năng vừa phát ra công suất phản kháng để nâng cao hệ số công suất lưới điện. Ngoài ra còn có rất nhiều động cơ công suất nhỏ một pha, hai pha, một chiều nam châm vĩnh cửu… trong các thiết bị tự động, thông tin, đo lường, điều khiển và trong dân dụng. Công suất ĐCĐ từ vài phần oát đến hàng chục mêgaoát.


nd. Máy chạy bằng điện.

động cơ điện

 electric engine
  • động cơ điện điezen: diesel electric engine
  •  electric motor
  • dầu động cơ điện: electric motor oil
  • động cơ điện kín: hermetic electric motor
  • động cơ điện tần số cao: high-frequency electric motor
  • động cơ điện tốc độ thấp: low-speed electric motor
  • động cơ điện tuyến tính: linear electric motor
  • gàu điều khiển bằng động cơ điện: electric motor driving bucket
  •  electric propulsion system
     electric rocket
     electromotor
     motor
  • các loại động cơ điện một chiều: motor (type of DC)
  • dầu động cơ điện: electric motor oil
  • động cơ điện (không đồng bộ) có vành trượt: slip-ring motor
  • động cơ điện áp cao: high-voltage motor
  • động cơ điện kéo đồng bộ: synchronous traction motor
  • động cơ điện kín: hermetic electric motor
  • động cơ điện liền (máy): integrated motor
  • động cơ điện một chiều: direct current motor
  • động cơ điện một chiều kích thích hỗn hợp: direct-current motor with mixed (compound) excitation
  • động cơ điện tần số cao: high-frequency electric motor
  • động cơ điện tốc độ thấp: low-speed electric motor
  • động cơ điện tuyến tính: linear electric motor
  • động cơ điện xoay chiều: alternating-current motor
  • gàu điều khiển bằng động cơ điện: electric motor driving bucket
  • giá đỡ động cơ điện: motor slide
  •  secondary mover

    động cơ điện kiểm soát
     electric control motors
    máy lạnh dùng động cơ điện
     motor-driven refrigerating machine